Lên đồ Nio Lokapala hướng dẫn xây dựng Bảng ngọc, Trang Bị

Bảng ngọc Nio, cách lên bản đồ Nio hiệu quả nhất. Hướng dẫn cách chơi, combo và giải pháp Nio.

Nio

Nio

Có một không hai
Xạ Thủ
Phòng thủ
Hiệu ứng kỹ năng
Độ bền
Độ khó
S Tỉ lệ thắng - Tỉ lệ chọn - Tỉ lệ cấm -

Kỹ năng Nio

Hoa Mẫu Đơn Vô Danh

Hoa Mẫu Đơn Vô Danh

Sát Thương Hồi phục
  • Hồi chiêu 2/2/2//2/2

Nio xả đạn thẩng về phía trước, Viên đạn có thể nảy một lần khi chạm tường hoặc vật cản. Đạn đi xuyên qua lính, và chỉ dừng lại gây sát thương khi trúng tướng. Những viên đạn trúng tướng của đồng đội, nó sẽ giúp hồi 200 ( +100% AP ) máu. Nếu viên đạn đó trúng tướng của đối thủ, sẽ gây sát thương bằng 200 ( +80% AD ) sát thương vật lý. Nio có 5 đạn để sử dụng cho kĩ năng này.

Hồi Phục Bền Bỉ

Hồi Phục Bền Bỉ

Tốc Biến
  • Hồi chiêu 10/9,2/8,4/7,6/6,8/6

Nio tiến về phía trước và nhận được nhiều đạn Unsung Peony như 2 viên đạn. Kỹ năng này không thể cung caaos lượng đạn lớn hơn giới hạn của nó ( tối đa 5 ). Khi sử dụng kĩ năng này Nio không thể bị ảnh hưởng bởi CC.

Hiệp Ước Quê Nhà

Hiệp Ước Quê Nhà

Sát Thương Đơn
  • Hồi chiêu 50/45/40

Nio có thể chọn một tướng phe địch làm mục tiêu miễn nó hiển thị trên bản đồ thu nhỏ. Khi nhắm, Nio không thể di chuyển trong 10 giây. Kĩ năng này có thể bị hủy bỏ nếu dính choáng. Khi đánh đối thủ, kĩ năng này gây 600 ( 120% Á ) sát thương vật lý. Đánh bại đối thủ bằng kĩ năng này sẽ nhận thêm 50 sát thương tấn công ( sát thương vật lý ) và có thể được cộng dồn thành 10 lần. Miễn là đạn chưa trúng tướng của địch, tướng sẽ tiếp tục hiện trên bản đồ thu nhỏ.

Anh Hùng Giấu Mặt

Anh Hùng Giấu Mặt

Bị Động
  • Hồi chiêu 3

Khi đi vào bụi rậm, khoảng cách tấn công là Nio tăng thêm 200 đơn vị. Anh ta cũng nhận thêm 250 ( +50% AD ) sát thương tấn công và 250 ( +50% AP ) sát thương phép cho đòn đánh tiếp theo. Khi Nio ra khỏi bụi rậm, anh ta nhận được thêm tốc độ di chuyển 30% trong 3 giây.

Chỉ số Nio

Cơ bản

HP tối đa 0 Hồi HP 86 MP tối đa 0 Hồi MP 0 Tốc độ di chuyển 320 Phạm vi tấn công 200

Tấn công

Sát thương tấn công 372 Tốc độ tấn công 28 Sát thương chí mạng 200

Phòng thủ

Giáp 394 Phòng thủ phép 169

Trang bị

Hư hại

Đao Hủy Diệt Đao hào quang Kiếm công lý Đao Sương Mờ

Sức bền

Đao Sương Mờ Kiếm công lý

Đi rừng

Đao Sương Mờ Cuộc Tiến Công Của Cảnh Sát

Phép chú

Xạ Thủ

Dịch Chuyển Hấp Thụ

Bảng ngọc

Tốc độ sát thương

Sát Thương duy trì

Sát thương bộc phá